west nile encephalitis virus

Định nghĩa

Danh từ: vi rút gây viêm não Tây sông Nin (West Nile encephalitis virus) một loại flavivirus gây ra bệnh viêm não Tây sông Nin. Đây một loại vi rút lây truyền qua muỗi, thường ảnh hưởng đến chim, người các loài động vật khác.

dụ sử dụng
  • (Vi rút gây viêm não Tây sông Nin chủ yếu lây truyền qua muỗi thuộc loài Culex.)
  • (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vi rút gây viêm não Tây sông Nin để phát triển vắc-xin hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be infected with the west nile encephalitis virus": bị nhiễm vi rút gây viêm não Tây sông Nin.

    • Many birds are infected with the west nile encephalitis virus but show no symptoms. (Nhiều loài chim bị nhiễm vi rút gây viêm não Tây sông Nin nhưng không triệu chứng.)
  • "the west nile encephalitis virus outbreak": sự bùng phát vi rút gây viêm não Tây sông Nin.

    • The west nile encephalitis virus outbreak in 2023 led to increased mosquito control measures. (Sự bùng phát vi rút gây viêm não Tây sông Nin vào năm 2023 đã dẫn đến các biện pháp kiểm soát muỗi tăng cường.)
Biến thể từ gần giống
  • West Nile virus (n): vi rút Tây sông Nin, tên gọi rút gọn của vi rút gây viêm não Tây sông Nin.

    • West Nile virus is a serious health concern in many tropical regions. (Vi rút Tây sông Nin mối quan tâm sức khỏe nghiêm trọngnhiều vùng nhiệt đới.)
  • Flavivirus (n): một chi vi rút bao gồm vi rút gây viêm não Tây sông Nin, sốt xuất huyết, Zika.

    • Flaviviruses are often transmitted by arthropods like mosquitoes. (Các flavivirus thường lây truyền qua động vật chân đốt như muỗi.)
Từ đồng nghĩa
  • Virus gây viêm não Tây sông Nin: tên gọi đầy đủ bằng tiếng Việt.
  • WNV (viết tắt): viết tắt của West Nile virus.
Các cụm từ liên quan
  • Lây truyền qua muỗi: cách thức lây lan chính của vi rút này.

    • The west nile encephalitis virus is transmitted through mosquito bites. (Vi rút gây viêm não Tây sông Nin lây truyền qua vết cắn của muỗi.)
  • Bệnh viêm não Tây sông Nin: căn bệnh do vi rút này gây ra.

    • West Nile encephalitis is a severe neurological disease. (Bệnh viêm não Tây sông Nin một bệnh thần kinh nghiêm trọng.)
west nile encephalitis virus
A scientist examines a slide containing the West Nile encephalitis virus under a microscope.